tín đồ

Học thuật
Thân thiện
tín đồ

Một tín đồ đang cầu nguyện một cách bình yên trong một ngôi đền.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tin theo, tôn thờ một tôn giáo, một học thuyết hoặc một cá nhân nào đó: "Tín đồ" dùng để chỉ một người niềm tin thường tuân theo các giáo lý, quy tắc của một tôn giáo, tín ngưỡng hoặc một hệ tư tưởng cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy một tín đồ Phật giáo thuần thành.
    • Anh ta được coi tín đồ trung thành của chủ nghĩa bảo thủ.
    • Cộng đồng tín đồ Hồi giáo tại địa phương rất đông đảo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tín đồ cuồng nhiệt": chỉ người tin theo một cách say mê, thiếu suy xét.
    • Hắn một tín đồ cuồng nhiệt của thuyết âm mưu đó.
  • "tín đồ mới": chỉ người mới gia nhập, tin theo một tôn giáo hay học thuyết.
    • Buổi lễ đón chào các tín đồ mới diễn ra trang trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Tín chúng (danh từ): đám đông những người tin theo, thường dùng trong tôn giáo.
    • Vị thuyết pháp trước đông đảo tín chúng.
  • Tín hữu (danh từ): người cùng tín ngưỡng, tôn giáo (thường dùng trong Kitô giáo).
    • Các tín hữu cùng nhau cầu nguyện.
Từ đồng nghĩa
  • Tòng đạo: người theo đạo.
  • Giáo dân: tín đồ của một tôn giáo (thường Công giáo).
  • Môn đồ: học trò, người theo một học thuyết, một vị thầy.
Thành ngữ liên quan
  • "Mê tín dị đoan": tin vào những điều mê hoặc, không cơ sở khoa học. (Lưu ý: cụm từ này mô tả hành vi có thể của một số nhưng không phải định nghĩa trực tiếp của từ "tín đồ").
    • Một số tín đồ do thiếu hiểu biết đã rơi vào mê tín dị đoan.
tín đồ

Một tín đồ đang cầu nguyện một cách bình yên trong một ngôi đền.

  1. Người tin theo một tôn giáo: Tín đồ Phật giáo; Tín đồ Thiên chúa giáo.

Từ chứa "tín đồ"